| Khối kiến thức | Ghi chú/Đặc điểm nổi bật | Tín chỉ |
| I. Kiến thức giáo dục đại cương | Bao gồm các môn Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng, Pháp luật đại cương, Đại cương Công đoàn, Tiếng Anh (1, 2, 3, 4) (12 tín chỉ), Tin học, Tâm lý học, Xã hội học đại cương, CTXH đại cương, và các môn kỹ năng tự chọn. | 38 |
| II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | Bao gồm Kiến thức cơ sở ngành, Kiến thức ngành, Thực tập. | 90 |
| II.1. Kiến thức cơ sở ngành | Tập trung vào: Tôn giáo học, Dân tộc học, Lý luận pháp luật về quyền con người, Luật lao động, Phương pháp NCKH, Truyền thông đại chúng và dư luận xã hội, Xã hội học lao động, Quản trị xung đột và đàm phán, Kỹ năng chuyển đổi số, và các môn tự chọn cơ sở (Thống kê/Kinh tế). | 26 |
| II.2. Kiến thức ngành (Chuyên môn) | Bao gồm: An sinh xã hội, Chính sách xã hội, Hành vi con người và MTXH, Lý thuyết và thực hành tham vấn, CTXH với người lao động, trẻ em, người cao tuổi, CTXH trong lĩnh vực y tế, Giới và phát triển, CTXH cá nhân, CTXH nhóm, và các học phần tự chọn chuyên sâu. | 54 |
| II.3. Thực tập và khóa luận tốt nghiệp | 10 | |
| Chương trình bổ trợ bắt buộc (Ngoài TC) | Nhập môn Internet và Elearning (3 tín chỉ) – Học phần nền tảng cho sinh viên E-learning. | 3 |
| TỔNG CỘNG | Không kể GDQP&AN, GDTC và Học phần bổ trợ bắt buộc. | 128 |
THAM GIA THẢO LUẬN GROUPS: